TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gesellschaft

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈzɛlʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gesellschaften · sinh cách: der Gesellschaft

die Gesellschaft nghĩa là công ty, xí nghiệp, xã hội.

Nghĩa của Gesellschaft

Danh từ · giống cái

  1. Công ty, xí nghiệp.
  2. Xã hội.
  3. Cộng đồng.

Biến cách của Gesellschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gesellschaftdie Gesellschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gesellschaftder Gesellschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gesellschaftden Gesellschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gesellschaftdie Gesellschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gesellschaft

Câu ví dụ với Gesellschaft

  • Menschen bilden eine Gesellschaft. Con người tạo thành xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368016
  • In manchen Gesellschaften werden Ehefrauen immer noch als das Eigentum ihrer Männer betrachtet. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ company (presence of other people in general); company (group of people); society, the public (abstract concept of an organised social group or a local population in general); society (organised group of people with common interests); company, corporation (collection of people and assets with a legal identity, which may or may not be separate from that of its members)

Câu hỏi thường gặp

Gesellschaft nghĩa là gì?

Gesellschaft (danh từ) nghĩa là công ty, xí nghiệp, xã hội.

Gesellschaft là der, die hay das?

Gesellschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gesellschaft); số nhiều: die Gesellschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.