die Gesellschaft
số nhiều: die Gesellschaften · sinh cách: der Gesellschaft
die Gesellschaft nghĩa là công ty, xí nghiệp, xã hội.
Nghĩa của Gesellschaft
Danh từ · giống cái
- Công ty, xí nghiệp.
- Xã hội.
- Cộng đồng.
Biến cách của Gesellschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gesellschaft | die Gesellschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gesellschaft | der Gesellschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gesellschaft | den Gesellschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gesellschaft | die Gesellschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gesellschaft
Câu ví dụ với Gesellschaft
- Menschen bilden eine Gesellschaft. Con người tạo thành xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368016
- In manchen Gesellschaften werden Ehefrauen immer noch als das Eigentum ihrer Männer betrachtet. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ company (presence of other people in general); company (group of people); society, the public (abstract concept of an organised social group or a local population in general); society (organised group of people with common interests); company, corporation (collection of people and assets with a legal identity, which may or may not be separate from that of its members)
Câu hỏi thường gặp
Gesellschaft nghĩa là gì?
Gesellschaft (danh từ) nghĩa là công ty, xí nghiệp, xã hội.
Gesellschaft là der, die hay das?
Gesellschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gesellschaft); số nhiều: die Gesellschaften.