TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das gesetzliches Zahlungsmittel

danh từ giống đực hoặc trung
/ɡəˈzɛt͡slɪçəs ˈt͡saːlʊŋsˌmɪtl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die gesetzliche Zahlungsmittel · sinh cách: des gesetzlichen Zahlungsmittels

der/das gesetzliches Zahlungsmittel nghĩa là đấu thầu hợp pháp.

Nghĩa của gesetzliches Zahlungsmittel

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Đấu thầu hợp pháp.

Biến cách của gesetzliches Zahlungsmittel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das gesetzliches Zahlungsmitteldie gesetzliche Zahlungsmittel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes gesetzlichen Zahlungsmittelsder gesetzlicher Zahlungsmittel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem gesetzlichem Zahlungsmittelden gesetzlichen Zahlungsmitteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das gesetzliches Zahlungsmitteldie gesetzliche Zahlungsmittel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legal tender

Câu hỏi thường gặp

gesetzliches Zahlungsmittel nghĩa là gì?

gesetzliches Zahlungsmittel (danh từ) nghĩa là đấu thầu hợp pháp.

gesetzliches Zahlungsmittel là der, die hay das?

gesetzliches Zahlungsmittel là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das gesetzliches Zahlungsmittel); số nhiều: die gesetzliche Zahlungsmittel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.