TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gesetzwidrig

/ɡəˈzɛt͡sˌviːdʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

gesetzwidrig nghĩa là bất hợp pháp, phi pháp.

Nghĩa của gesetzwidrig

Tính từ

  1. Bất hợp pháp, phi pháp, trái phép, phạm pháp.

So sánh của gesetzwidrig

So sánh hơngesetzwidriger
So sánh nhấtam gesetzwidrigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unlawful

Câu hỏi thường gặp

gesetzwidrig nghĩa là gì?

gesetzwidrig (tính từ) nghĩa là bất hợp pháp, phi pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.