das Gespräch
số nhiều: die Gespräche · sinh cách: des Gespräches
das Gespräch nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.
Nghĩa của Gespräch
Danh từ · giống trung
- Đối thoại.
- Sự hội thoại.
- Hội đàm.
Biến cách của Gespräch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gespräch | die Gespräche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gespräches | der Gespräche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gespräch | den Gesprächen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gespräch | die Gespräche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gespräch
- Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt. Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".Tatoeba #393
- Ich habe euer Gespräch zufällig mitgehört. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2393858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conversation, chat, talk (conversing between people or parties, either for pleasure or for business)
Câu hỏi thường gặp
Gespräch nghĩa là gì?
Gespräch (danh từ) nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.
Gespräch là der, die hay das?
Gespräch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gespräch); số nhiều: die Gespräche.