TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gespräch

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃpʁɛːç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gespräche · sinh cách: des Gespräches

das Gespräch nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.

Nghĩa của Gespräch

Danh từ · giống trung

  1. Đối thoại.
  2. Sự hội thoại.
  3. Hội đàm.

Biến cách của Gespräch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gesprächdie Gespräche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gesprächesder Gespräche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gesprächden Gesprächen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gesprächdie Gespräche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gespräch

  • Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt. Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".Tatoeba #393
  • Ich habe euer Gespräch zufällig mitgehört. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2393858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conversation, chat, talk (conversing between people or parties, either for pleasure or for business)

Câu hỏi thường gặp

Gespräch nghĩa là gì?

Gespräch (danh từ) nghĩa là đối thoại, sự hội thoại.

Gespräch là der, die hay das?

Gespräch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gespräch); số nhiều: die Gespräche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.