TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gestaltlos

/ɡəˈʃtaltˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

gestaltlos nghĩa là vô định hình.

Nghĩa của gestaltlos

Tính từ

  1. Vô định hình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gestaltlos

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shapeless, formless, amorphous

Câu hỏi thường gặp

gestaltlos nghĩa là gì?

gestaltlos (tính từ) nghĩa là vô định hình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.