die Gesteinskunde
sinh cách: der Gesteinskunde
die Gesteinskunde nghĩa là thạch luận.
Nghĩa của Gesteinskunde
Danh từ · giống cái
- Thạch luận.
Biến cách của Gesteinskunde (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gesteinskunde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gesteinskunde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gesteinskunde |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gesteinskunde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gesteinskunde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petrology
Câu hỏi thường gặp
Gesteinskunde nghĩa là gì?
Gesteinskunde (danh từ) nghĩa là thạch luận.
Gesteinskunde là der, die hay das?
Gesteinskunde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gesteinskunde).