TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

getreu

/ɡəˈtʁɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

getreu nghĩa là chung thủy.

Nghĩa của getreu

Tính từ

  1. Chung thủy.

So sánh của getreu

So sánh hơngetreuer
So sánh nhấtam getreuesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ accurate, faithful, true to
  • Giới từ true to

Câu hỏi thường gặp

getreu nghĩa là gì?

getreu (tính từ) nghĩa là chung thủy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.