TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geysir

danh từ giống đực
/ɡaɪ̯ˈziːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geysire · sinh cách: des Geysires

der Geysir nghĩa là mạch nước phun.

Nghĩa của Geysir

Danh từ · giống đực

  1. Mạch nước phun.

Biến cách của Geysir (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geysirdie Geysire
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geysiresder Geysire
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geysirden Geysiren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geysirdie Geysire

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geyser

Câu hỏi thường gặp

Geysir nghĩa là gì?

Geysir (danh từ) nghĩa là mạch nước phun.

Geysir là der, die hay das?

Geysir là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geysir); số nhiều: die Geysire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.