der Geysir
số nhiều: die Geysire · sinh cách: des Geysires
der Geysir nghĩa là mạch nước phun.
Nghĩa của Geysir
Danh từ · giống đực
- Mạch nước phun.
Biến cách của Geysir (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geysir | die Geysire |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geysires | der Geysire |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geysir | den Geysiren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geysir | die Geysire |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geyser
Câu hỏi thường gặp
Geysir nghĩa là gì?
Geysir (danh từ) nghĩa là mạch nước phun.
Geysir là der, die hay das?
Geysir là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geysir); số nhiều: die Geysire.