der Gibbon
danh từ giống đực
/ˈɡɪbɔn/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Gibbons · sinh cách: des Gibbons
der Gibbon nghĩa là vượn.
Nghĩa của Gibbon
Danh từ · giống đực
- Vượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gibbon
Câu hỏi thường gặp
Gibbon nghĩa là gì?
Gibbon (danh từ) nghĩa là vượn.
Gibbon là der, die hay das?
Gibbon là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gibbon); số nhiều: die Gibbons.