TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gicht

danh từ giống cái
/ɡɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gichten · sinh cách: der Gicht

die Gicht nghĩa là thống phong.

Nghĩa của Gicht

Danh từ · giống cái

  1. Thống phong.

Biến cách của Gicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gichtdie Gichten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gichtder Gichten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gichtden Gichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gichtdie Gichten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gout

Câu hỏi thường gặp

Gicht nghĩa là gì?

Gicht (danh từ) nghĩa là thống phong.

Gicht là der, die hay das?

Gicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gicht); số nhiều: die Gichten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.