die Gicht
số nhiều: die Gichten · sinh cách: der Gicht
die Gicht nghĩa là thống phong.
Nghĩa của Gicht
Danh từ · giống cái
- Thống phong.
Biến cách của Gicht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gicht | die Gichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gicht | der Gichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gicht | den Gichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gicht | die Gichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gout
Câu hỏi thường gặp
Gicht nghĩa là gì?
Gicht (danh từ) nghĩa là thống phong.
Gicht là der, die hay das?
Gicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gicht); số nhiều: die Gichten.