TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Giftigkeit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Giftigkeiten · sinh cách: der Giftigkeit

die Giftigkeit nghĩa là độc tính, tính độc.

Nghĩa của Giftigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Độc tính, tính độc.

Biến cách của Giftigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Giftigkeitdie Giftigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Giftigkeitder Giftigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Giftigkeitden Giftigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Giftigkeitdie Giftigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vitriol, venom; toxicity; virulence

Câu hỏi thường gặp

Giftigkeit nghĩa là gì?

Giftigkeit (danh từ) nghĩa là độc tính, tính độc.

Giftigkeit là der, die hay das?

Giftigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Giftigkeit); số nhiều: die Giftigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.