TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Giftstoff

danh từ giống đực
/ˈɡɪftˌʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Giftstoffe · sinh cách: des Giftstoffes

der Giftstoff nghĩa là độc tố.

Nghĩa của Giftstoff

Danh từ · giống đực

  1. Độc tố.

Biến cách của Giftstoff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Giftstoffdie Giftstoffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Giftstoffesder Giftstoffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Giftstoffden Giftstoffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Giftstoffdie Giftstoffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giftstoff

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toxin

Câu hỏi thường gặp

Giftstoff nghĩa là gì?

Giftstoff (danh từ) nghĩa là độc tố.

Giftstoff là der, die hay das?

Giftstoff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Giftstoff); số nhiều: die Giftstoffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.