TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gitarrist

danh từ giống đực
/ɡitaˈrɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gitarristen · sinh cách: des Gitarristen

der Gitarrist nghĩa là người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta.

Nghĩa của Gitarrist

Danh từ · giống đực

  1. Người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ, tây ban cầm thủ, lục huyền cầm thủ.

Biến cách của Gitarrist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gitarristdie Gitarristen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gitarristender Gitarristen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gitarristenden Gitarristen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gitarristendie Gitarristen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gitarrist

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guitarist

Câu hỏi thường gặp

Gitarrist nghĩa là gì?

Gitarrist (danh từ) nghĩa là người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta.

Gitarrist là der, die hay das?

Gitarrist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gitarrist); số nhiều: die Gitarristen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.