TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Glasscheibe

danh từ giống cái
/ˈɡlaːsˌʃaɪ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glasscheiben · sinh cách: der Glasscheibe

die Glasscheibe nghĩa là kính cửa sổ.

Nghĩa của Glasscheibe

Danh từ · giống cái

  1. Kính cửa sổ.

Biến cách của Glasscheibe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Glasscheibedie Glasscheiben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Glasscheibeder Glasscheiben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Glasscheibeden Glasscheiben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Glasscheibedie Glasscheiben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pane (sheet of glass); windowpane

Câu hỏi thường gặp

Glasscheibe nghĩa là gì?

Glasscheibe (danh từ) nghĩa là kính cửa sổ.

Glasscheibe là der, die hay das?

Glasscheibe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glasscheibe); số nhiều: die Glasscheiben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.