gleichermaßen
giọng máy của trình duyệt
gleichermaßen nghĩa là đều.
Nghĩa của gleichermaßen
Phó từ
- Đều.
Câu ví dụ với gleichermaßen
- Beide Formen sind gleichermaßen richtig. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929958
- Beide Formen sind gleichermaßen korrekt. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929959
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ equally
Câu hỏi thường gặp
gleichermaßen nghĩa là gì?
gleichermaßen (phó từ) nghĩa là đều.