TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gleichgeschlechtlich

/ˈɡlaɪ̯çɡəˌʃlɛçtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

gleichgeschlechtlich nghĩa là đồng giới.

Nghĩa của gleichgeschlechtlich

Tính từ

  1. Đồng giới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gleichgeschlechtlich

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ same-sex, homosexual

Câu hỏi thường gặp

gleichgeschlechtlich nghĩa là gì?

gleichgeschlechtlich (tính từ) nghĩa là đồng giới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.