TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gleichseitig

/ˈɡlaɪ̯çˌzaɪ̯tɪç/ giọng máy của trình duyệt

gleichseitig nghĩa là đều.

Nghĩa của gleichseitig

Tính từ

  1. Đều; có các cạnh bằng nhau.
    • gleichseitiges Dreiecktam giác đều

Câu ví dụ với gleichseitig

  • Das ist ein gleichseitiges Dreieck. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6741529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ equilateral

Câu hỏi thường gặp

gleichseitig nghĩa là gì?

gleichseitig (tính từ) nghĩa là đều.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.