TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gleichgültig

/ˈɡlaɪ̯çˌɡʏltɪç/ giọng máy của trình duyệt

gleichgültig nghĩa là thờ ơ, dửng dưng, vô tâm, không quan trọng.

Nghĩa của gleichgültig

Tính từ

  1. Thờ ơ, dửng dưng, vô tâm, không quan tâm, không để ý.
  2. Không quan trọng, không đáng kể.

Họ từ của gleichgültig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ indifferent; unimportant

Câu hỏi thường gặp

gleichgültig nghĩa là gì?

gleichgültig (tính từ) nghĩa là thờ ơ, dửng dưng, vô tâm, không quan trọng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.