TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gleichung

danh từ giống cái
/ˈɡlaɪ̯çʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gleichungen · sinh cách: der Gleichung

die Gleichung nghĩa là phương trình.

Nghĩa của Gleichung

Danh từ · giống cái

  1. Phương trình.

Biến cách của Gleichung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gleichungdie Gleichungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gleichungder Gleichungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gleichungden Gleichungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gleichungdie Gleichungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gleichung

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Gleichung

  • Diese Gleichung hat Lösungen. Phương trình có nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equation, equality

Câu hỏi thường gặp

Gleichung nghĩa là gì?

Gleichung (danh từ) nghĩa là phương trình.

Gleichung là der, die hay das?

Gleichung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gleichung); số nhiều: die Gleichungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.