die Globalisierung
số nhiều: die Globalisierungen · sinh cách: der Globalisierung
die Globalisierung nghĩa là toàn cầu hóa.
Nghĩa của Globalisierung
Danh từ · giống cái
- Toàn cầu hóa.
Biến cách của Globalisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Globalisierung | die Globalisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Globalisierung | der Globalisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Globalisierung | den Globalisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Globalisierung | die Globalisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ globalisation
Câu hỏi thường gặp
Globalisierung nghĩa là gì?
Globalisierung (danh từ) nghĩa là toàn cầu hóa.
Globalisierung là der, die hay das?
Globalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Globalisierung); số nhiều: die Globalisierungen.