TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

goldfarben

giọng máy của trình duyệt

goldfarben nghĩa là vàng, vàng kim loại.

Nghĩa của goldfarben

Tính từ

  1. Vàng, vàng kim loại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ golden (gold-coloured)

Câu hỏi thường gặp

goldfarben nghĩa là gì?

goldfarben (tính từ) nghĩa là vàng, vàng kim loại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.