TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Google

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡuːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Google nghĩa là google.

Nghĩa của Google

Danh từ riêng

  1. Google.

Câu ví dụ với Google

  • Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Google (search engine)

Câu hỏi thường gặp

Google nghĩa là gì?

Google (danh từ riêng) nghĩa là google.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.