TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gotte

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gotten · sinh cách: der Gotte

die Gotte nghĩa là mẹ đỡ đầu.

Cũng là một dạng biến đổi của Gott — Thần.

Nghĩa của Gotte

Danh từ · giống cái

  1. Thụy Sĩ Mẹ đỡ đầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gotte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ godmother

Câu hỏi thường gặp

Gotte nghĩa là gì?

Gotte (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.

Gotte là der, die hay das?

Gotte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gotte); số nhiều: die Gotten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.