TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gottgleich

/ˈɡɔtɡlaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

gottgleich nghĩa là thần thánh.

Nghĩa của gottgleich

Tính từ

  1. Thần thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ godlike

Câu hỏi thường gặp

gottgleich nghĩa là gì?

gottgleich (tính từ) nghĩa là thần thánh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.