Grönland
/ˈɡʁøːnlant/ giọng máy của trình duyệt
Grönland nghĩa là grơn-len.
Nghĩa của Grönland
Danh từ riêng
- Grơn-len.
Câu ví dụ với Grönland
- Grönland gehört als Territorium Dänemarks zur NATO. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712932
- Grönland gehört als Gebiet Dänemarks der NATO an. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712860
- Grönland ist als Gebiet Dänemarks NATO-Mitglied. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712877
- Grönland ist NATO-Mitglied. Greenland là thành viên của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Greenland (a large self-governing dependent territory of Denmark, in North America)
Câu hỏi thường gặp
Grönland nghĩa là gì?
Grönland (danh từ riêng) nghĩa là grơn-len.