TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gründling

danh từ giống đực
/ˈɡʁʏntlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gründlinge · sinh cách: des Gründlings

der Gründling nghĩa là cá bống mú.

Nghĩa của Gründling

Danh từ · giống đực

  1. Cá bống mú.

Biến cách của Gründling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gründlingdie Gründlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gründlingsder Gründlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gründlingden Gründlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gründlingdie Gründlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gründling

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Any fish of the genus Gobio, especially a common gudgeon (Gobio gobio)

Câu hỏi thường gặp

Gründling nghĩa là gì?

Gründling (danh từ) nghĩa là cá bống mú.

Gründling là der, die hay das?

Gründling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gründling); số nhiều: die Gründlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.