der Grünspan
danh từ giống đực
/ˈɡʁyːnˌʃpaːn/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Grünspans
der Grünspan nghĩa là gỉ đồng.
Nghĩa của Grünspan
Danh từ · giống đực
- Thông tục Gỉ đồng.
Biến cách của Grünspan (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Grünspan |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grünspans |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Grünspan |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Grünspan |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copper acetate, Cuprum aceticum; verdigris
Câu hỏi thường gặp
Grünspan nghĩa là gì?
Grünspan (danh từ) nghĩa là gỉ đồng.
Grünspan là der, die hay das?
Grünspan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grünspan).