TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grabstein

danh từ giống đực
/ˈɡʁaːpˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grabsteine · sinh cách: des Grabsteines

der Grabstein nghĩa là bia mộ, mộ chí.

Nghĩa của Grabstein

Danh từ · giống đực

  1. Bia mộ, mộ chí.

Biến cách của Grabstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grabsteindie Grabsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grabsteinesder Grabsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grabsteinden Grabsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grabsteindie Grabsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gravestone, tombstone

Câu hỏi thường gặp

Grabstein nghĩa là gì?

Grabstein (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.

Grabstein là der, die hay das?

Grabstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grabstein); số nhiều: die Grabsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.