TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Graph

danh từ giống đực
/ɡʁaːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Graphen · sinh cách: des Graphen

der Graph nghĩa là biểu đồ.

Nghĩa của Graph

Danh từ · giống đực

  1. Biểu đồ.

Biến cách của Graph (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Graphdie Graphen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Graphender Graphen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Graphenden Graphen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Graphendie Graphen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ graph; glyph (symbol as the smallest unit in a text which has not yet been classified as a grapheme)
  • Hậu tố -graph; -grapher

Câu hỏi thường gặp

Graph nghĩa là gì?

Graph (danh từ) nghĩa là biểu đồ.

Graph là der, die hay das?

Graph là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Graph); số nhiều: die Graphen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.