TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grashalm

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grashalme · sinh cách: des Grashalms

der Grashalm nghĩa là lá cỏ.

Nghĩa của Grashalm

Danh từ · giống đực

  1. Lá cỏ.

Biến cách của Grashalm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grashalmdie Grashalme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grashalmsder Grashalme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grashalmden Grashalmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grashalmdie Grashalme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blade of grass

Câu hỏi thường gặp

Grashalm nghĩa là gì?

Grashalm (danh từ) nghĩa là lá cỏ.

Grashalm là der, die hay das?

Grashalm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grashalm); số nhiều: die Grashalme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.