TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Graureiher

danh từ giống đực
/ˈɡʁaʊ̯ˌʁaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Graureihers

der Graureiher nghĩa là diệc xám.

Nghĩa của Graureiher

Danh từ · giống đực

  1. Diệc xám.

Biến cách của Graureiher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Graureiherdie Graureiher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Graureihersder Graureiher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Graureiherden Graureihern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Graureiherdie Graureiher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grey heron

Câu hỏi thường gặp

Graureiher nghĩa là gì?

Graureiher (danh từ) nghĩa là diệc xám.

Graureiher là der, die hay das?

Graureiher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Graureiher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.