TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grillen

giọng máy của trình duyệt

grillen nghĩa là nướng.

Cũng là một dạng biến đổi của Grille — Dế.

Nghĩa của grillen

Động từ

  1. Nướng.

Chia động từ grillen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegrilltPhân từ I: grillend

Hiện tại Präsens

  • ich grille
  • du grillst
  • er/sie/es grillt
  • wir grillen
  • ihr grillt
  • sie/Sie grillen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich grillte
  • du grilltest
  • er/sie/es grillte
  • wir grillten
  • ihr grilltet
  • sie/Sie grillten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegrillt
  • du hast gegrillt
  • er/sie/es hat gegrillt
  • wir haben gegrillt
  • ihr habt gegrillt
  • sie/Sie haben gegrillt

Tương lai Futur I

  • ich werde grillen
  • du wirst grillen
  • er/sie/es wird grillen
  • wir werden grillen
  • ihr werdet grillen
  • sie/Sie werden grillen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich grille
  • du grillest
  • er/sie/es grille
  • wir grillen
  • ihr grillet
  • sie/Sie grillen

Mệnh lệnh Imperativ

  • grill! (du)
  • grillt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grillen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grill

Câu hỏi thường gặp

grillen nghĩa là gì?

grillen (động từ) nghĩa là nướng.

Chia động từ grillen ở thì hiện tại thế nào?

ich grille, du grillst, er/sie/es grillt, wir grillen, ihr grillt, sie/Sie grillen. Phân từ II: gegrillt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.