TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grinsen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈɡʁɪn.zn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của grinsen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grin

Chia động từ grinsen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegrinstPhân từ I: grinsend

Hiện tại Präsens

  • ich grinse
  • du grinst
  • er/sie/es grinst
  • wir grinsen
  • ihr grinst
  • sie/Sie grinsen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich grinste
  • du grinstest
  • er/sie/es grinste
  • wir grinsten
  • ihr grinstet
  • sie/Sie grinsten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegrinst
  • du hast gegrinst
  • er/sie/es hat gegrinst
  • wir haben gegrinst
  • ihr habt gegrinst
  • sie/Sie haben gegrinst

Tương lai Futur I

  • ich werde grinsen
  • du wirst grinsen
  • er/sie/es wird grinsen
  • wir werden grinsen
  • ihr werdet grinsen
  • sie/Sie werden grinsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich grinse
  • du grinsest
  • er/sie/es grinse
  • wir grinsen
  • ihr grinset
  • sie/Sie grinsen

Mệnh lệnh Imperativ

  • grins! (du)
  • grinst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ grinsen ở thì hiện tại thế nào?

ich grinse, du grinst, er/sie/es grinst, wir grinsen, ihr grinst, sie/Sie grinsen. Phân từ II: gegrinst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.