der Großbrand
số nhiều: die Großbrände · sinh cách: des Großbrandes
der Großbrand nghĩa là hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Nghĩa của Großbrand
Danh từ · giống đực
- Hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Biến cách của Großbrand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Großbrand | die Großbrände |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Großbrandes | der Großbrände |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Großbrand | den Großbränden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Großbrand | die Großbrände |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großbrand
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conflagration (large, ferocious, and destructive fire)
Câu hỏi thường gặp
Großbrand nghĩa là gì?
Großbrand (danh từ) nghĩa là hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Großbrand là der, die hay das?
Großbrand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Großbrand); số nhiều: die Großbrände.