die Großhirnrinde
số nhiều: die Großhirnrinden · sinh cách: der Großhirnrinde
die Großhirnrinde nghĩa là vỏ đại não.
Nghĩa của Großhirnrinde
Danh từ · giống cái
- Vỏ đại não.
Biến cách của Großhirnrinde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Großhirnrinde | die Großhirnrinden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Großhirnrinde | der Großhirnrinden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Großhirnrinde | den Großhirnrinden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Großhirnrinde | die Großhirnrinden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cerebral cortex
Câu hỏi thường gặp
Großhirnrinde nghĩa là gì?
Großhirnrinde (danh từ) nghĩa là vỏ đại não.
Großhirnrinde là der, die hay das?
Großhirnrinde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Großhirnrinde); số nhiều: die Großhirnrinden.