TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grunz

[ɡʁʊnt͡s] giọng máy của trình duyệt

grunz nghĩa là ủn ỉn, ụt ịt.

Nghĩa của grunz

Thán từ

  1. Ủn ỉn, ụt ịt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grunz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ oink (the grunting sound of a pig)

Câu hỏi thường gặp

grunz nghĩa là gì?

grunz (thán từ) nghĩa là ủn ỉn, ụt ịt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.