hänseln
hänseln nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
Nghĩa của hänseln
Động từ
- Chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
Chia động từ hänseln
Hiện tại Präsens
- ich hänsle
- du hänselst
- er/sie/es hänselt
- wir hänseln
- ihr hänselt
- sie/Sie hänseln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hänselte
- du hänseltest
- er/sie/es hänselte
- wir hänselten
- ihr hänseltet
- sie/Sie hänselten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehänselt
- du hast gehänselt
- er/sie/es hat gehänselt
- wir haben gehänselt
- ihr habt gehänselt
- sie/Sie haben gehänselt
Tương lai Futur I
- ich werde hänseln
- du wirst hänseln
- er/sie/es wird hänseln
- wir werden hänseln
- ihr werdet hänseln
- sie/Sie werden hänseln
Giả định I Konjunktiv I
- ich hänsele
- du hänselest
- er/sie/es hänsele
- wir hänseln
- ihr hänselet
- sie/Sie hänseln
Mệnh lệnh Imperativ
- hänsle! (du)
- hänselt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tease; to initiate
Câu hỏi thường gặp
hänseln nghĩa là gì?
hänseln (động từ) nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
Chia động từ hänseln ở thì hiện tại thế nào?
ich hänsle, du hänselst, er/sie/es hänselt, wir hänseln, ihr hänselt, sie/Sie hänseln. Phân từ II: gehänselt.