TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hänseln

/ˈhɛnzəln/ giọng máy của trình duyệt

hänseln nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.

Nghĩa của hänseln

Động từ

  1. Chọc, chọc ghẹo, ghẹo.

Chia động từ hänseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehänseltPhân từ I: hänselnd

Hiện tại Präsens

  • ich hänsle
  • du hänselst
  • er/sie/es hänselt
  • wir hänseln
  • ihr hänselt
  • sie/Sie hänseln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hänselte
  • du hänseltest
  • er/sie/es hänselte
  • wir hänselten
  • ihr hänseltet
  • sie/Sie hänselten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehänselt
  • du hast gehänselt
  • er/sie/es hat gehänselt
  • wir haben gehänselt
  • ihr habt gehänselt
  • sie/Sie haben gehänselt

Tương lai Futur I

  • ich werde hänseln
  • du wirst hänseln
  • er/sie/es wird hänseln
  • wir werden hänseln
  • ihr werdet hänseln
  • sie/Sie werden hänseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hänsele
  • du hänselest
  • er/sie/es hänsele
  • wir hänseln
  • ihr hänselet
  • sie/Sie hänseln

Mệnh lệnh Imperativ

  • hänsle! (du)
  • hänselt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tease; to initiate

Câu hỏi thường gặp

hänseln nghĩa là gì?

hänseln (động từ) nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.

Chia động từ hänseln ở thì hiện tại thế nào?

ich hänsle, du hänselst, er/sie/es hänselt, wir hänseln, ihr hänselt, sie/Sie hänseln. Phân từ II: gehänselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.