TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Häschen

danh từ giống trung
/ˈhɛːsçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Häschens

das Häschen nghĩa là thỏ con, con thỏ con.

Nghĩa của Häschen

Danh từ · giống trung

  1. Thỏ con, con thỏ con.

Biến cách của Häschen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Häschendie Häschen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Häschensder Häschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Häschenden Häschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Häschendie Häschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Häschen

  • Das war ein böses Häschen. Đó là một con thỏ hung ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leveret; bunny; sweetheart, sweetie; bimbo

Câu hỏi thường gặp

Häschen nghĩa là gì?

Häschen (danh từ) nghĩa là thỏ con, con thỏ con.

Häschen là der, die hay das?

Häschen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Häschen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.