TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hüttenkäse

danh từ giống đực
/ˈhʏtənˌkɛːzə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hüttenkäses

der Hüttenkäse nghĩa là phô mai tươi.

Nghĩa của Hüttenkäse

Danh từ · giống đực

  1. Phô mai tươi.

Biến cách của Hüttenkäse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hüttenkäsedie Hüttenkäse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hüttenkäsesder Hüttenkäse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hüttenkäseden Hüttenkäsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hüttenkäsedie Hüttenkäse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cottage cheese

Câu hỏi thường gặp

Hüttenkäse nghĩa là gì?

Hüttenkäse (danh từ) nghĩa là phô mai tươi.

Hüttenkäse là der, die hay das?

Hüttenkäse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hüttenkäse).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.