TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Haarnadel

danh từ giống cái
/ˈhaːɐ̯ˌnaːdl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Haarnadeln · sinh cách: der Haarnadel

die Haarnadel nghĩa là trâm, thoa.

Nghĩa của Haarnadel

Danh từ · giống cái

  1. Trâm, thoa.

Biến cách của Haarnadel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Haarnadeldie Haarnadeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Haarnadelder Haarnadeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Haarnadelden Haarnadeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Haarnadeldie Haarnadeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairpin

Câu hỏi thường gặp

Haarnadel nghĩa là gì?

Haarnadel (danh từ) nghĩa là trâm, thoa.

Haarnadel là der, die hay das?

Haarnadel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haarnadel); số nhiều: die Haarnadeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.