der Haarwirbel
danh từ giống đực
[ˈhaːɐ̯ˌvɪʁbl̩] giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Haarwirbels
der Haarwirbel nghĩa là khoáy.
Nghĩa của Haarwirbel
Danh từ · giống đực
- Khoáy.
Biến cách của Haarwirbel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Haarwirbel | die Haarwirbel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Haarwirbels | der Haarwirbel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Haarwirbel | den Haarwirbeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Haarwirbel | die Haarwirbel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowlick
Câu hỏi thường gặp
Haarwirbel nghĩa là gì?
Haarwirbel (danh từ) nghĩa là khoáy.
Haarwirbel là der, die hay das?
Haarwirbel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haarwirbel).