der Hafer
danh từ giống đực
/ˈhaːfɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hafers
der Hafer nghĩa là yến mạch.
Nghĩa của Hafer
Danh từ · giống đực
- Yến mạch.
Biến cách của Hafer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hafer | die Hafer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hafers | der Hafer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hafer | den Hafern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hafer | die Hafer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oats
Câu hỏi thường gặp
Hafer nghĩa là gì?
Hafer (danh từ) nghĩa là yến mạch.
Hafer là der, die hay das?
Hafer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hafer).