TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hahnrei

danh từ giống đực
/ˈhaːnʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hahnreie · sinh cách: des Hahnreis

der Hahnrei nghĩa là Người đàn ông bị cắm sừng.

Nghĩa của Hahnrei

Danh từ · giống đực

  1. Người đàn ông bị cắm sừng.

Biến cách của Hahnrei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hahnreidie Hahnreie
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hahnreisder Hahnreie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hahnreiden Hahnreien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hahnreidie Hahnreie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cuckold (man with an unfaithful wife)

Câu hỏi thường gặp

Hahnrei nghĩa là gì?

Hahnrei (danh từ) nghĩa là Người đàn ông bị cắm sừng.

Hahnrei là der, die hay das?

Hahnrei là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hahnrei); số nhiều: die Hahnreie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.