TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Halbgott

danh từ giống đực
/ˈhalpˌɡɔt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Halbgötter · sinh cách: des Halbgottes

der Halbgott nghĩa là á thần, bán thần.

Nghĩa của Halbgott

Danh từ · giống đực

  1. Á thần, bán thần.

Biến cách của Halbgott (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Halbgottdie Halbgötter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Halbgottesder Halbgötter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Halbgottden Halbgöttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Halbgottdie Halbgötter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demigod

Câu hỏi thường gặp

Halbgott nghĩa là gì?

Halbgott (danh từ) nghĩa là á thần, bán thần.

Halbgott là der, die hay das?

Halbgott là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Halbgott); số nhiều: die Halbgötter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.