TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

halluzinogen

/halutsinoˌɡeːn/ giọng máy của trình duyệt

halluzinogen nghĩa là gây ảo giác.

Nghĩa của halluzinogen

Tính từ

  1. Gây ảo giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hallucinogenic
  • Danh từ hallucinogen (that which causes hallucinations)

Câu hỏi thường gặp

halluzinogen nghĩa là gì?

halluzinogen (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.