TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Halm

danh từ giống đực
/halm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Halme · sinh cách: des Halmes

der Halm nghĩa là rơm.

Nghĩa của Halm

Danh từ · giống đực

  1. Rơm.

Biến cách của Halm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Halmdie Halme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Halmesder Halme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Halmden Halmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Halmdie Halme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stalk

Câu hỏi thường gặp

Halm nghĩa là gì?

Halm (danh từ) nghĩa là rơm.

Halm là der, die hay das?

Halm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Halm); số nhiều: die Halme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.