der Halm
danh từ giống đực
/halm/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Halme · sinh cách: des Halmes
der Halm nghĩa là rơm.
Nghĩa của Halm
Danh từ · giống đực
- Rơm.
Biến cách của Halm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Halm | die Halme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Halmes | der Halme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Halm | den Halmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Halm | die Halme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stalk
Câu hỏi thường gặp
Halm nghĩa là gì?
Halm (danh từ) nghĩa là rơm.
Halm là der, die hay das?
Halm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Halm); số nhiều: die Halme.