TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde

danh từ giống cái
/hals ˌnaːzn̩ ˈʔoːʁən ˌhaɪ̯lkʊndə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde

die Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde nghĩa là khoa tai mũi họng.

Nghĩa của Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde

Danh từ · giống cái

  1. Khoa tai mũi họng.

Biến cách của Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ otolaryngology, otorhinolaryngology

Câu hỏi thường gặp

Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde nghĩa là gì?

Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde (danh từ) nghĩa là khoa tai mũi họng.

Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde là der, die hay das?

Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hals-Nasen-Ohren-Heilkunde).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.