TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hamster

danh từ giống đực
/ˈhamstɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hamsters

der Hamster nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.

Nghĩa của Hamster

Danh từ · giống đực

  1. Chuột ham-tơ, ham-tơ.

Biến cách của Hamster (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hamsterdie Hamster
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hamstersder Hamster
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hamsterden Hamstern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hamsterdie Hamster

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hamster

  • Mein Hamster hat eine einseitige Hodenschwellung. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12393920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hamster

Câu hỏi thường gặp

Hamster nghĩa là gì?

Hamster (danh từ) nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.

Hamster là der, die hay das?

Hamster là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hamster).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.