der Hamster
sinh cách: des Hamsters
der Hamster nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.
Nghĩa của Hamster
Danh từ · giống đực
- Chuột ham-tơ, ham-tơ.
Biến cách của Hamster (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hamster | die Hamster |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hamsters | der Hamster |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hamster | den Hamstern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hamster | die Hamster |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hamster
- Mein Hamster hat eine einseitige Hodenschwellung. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12393920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamster
Câu hỏi thường gặp
Hamster nghĩa là gì?
Hamster (danh từ) nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.
Hamster là der, die hay das?
Hamster là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hamster).