TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Handball

danh từ giống đực
/ˈhantbal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handbälle · sinh cách: des Handballes

der Handball nghĩa là banh để liệng, bóng ném.

Nghĩa của Handball

Danh từ · giống đực

  1. Banh để liệng, bóng ném.

Biến cách của Handball (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Handballdie Handbälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Handballesder Handbälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Handballden Handbällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Handballdie Handbälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handball (Olympic team sport); handball (the ball used in this sport)

Câu hỏi thường gặp

Handball nghĩa là gì?

Handball (danh từ) nghĩa là banh để liệng, bóng ném.

Handball là der, die hay das?

Handball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Handball); số nhiều: die Handbälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.