TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Handgranate

danh từ giống cái
/ˈhantɡʁaˌnaːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handgranaten · sinh cách: der Handgranate

die Handgranate nghĩa là lựu đạn cầm tay.

Nghĩa của Handgranate

Danh từ · giống cái

  1. Lựu đạn cầm tay.

Biến cách của Handgranate (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Handgranatedie Handgranaten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Handgranateder Handgranaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Handgranateden Handgranaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Handgranatedie Handgranaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hand grenade

Câu hỏi thường gặp

Handgranate nghĩa là gì?

Handgranate (danh từ) nghĩa là lựu đạn cầm tay.

Handgranate là der, die hay das?

Handgranate là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handgranate); số nhiều: die Handgranaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.